Giá xe Mitsubishi

Mitsubishi Triton Athlete 2022 – Giá lăn bánh, hình ảnh, thông số kỹ thuật

Giới thiệu xe Mitsubishi Triton Athlete 2022

DIỆN MẠO THỂ THAO BẬT CHẤT CÁ TÍNH, UY MÃNH THỎA CHẤT ĐAM MÊ

Giá bán:

Phiên bản Giá bán Giá lăn bánh
Tại Hà Nội Tại tỉnh khác
Mitsubishi Triton 4×4 AT Athlete 905.000.000
Mitsubishi Triton 4×2 AT Athlete 780.000.000
Mitsubishi Triton 4×2 AT MIVEC 650.000.000

Khuyến mãiVui lòng liên hệ 0931.2121.93 để được tư vấn cụ thể hơn.

Màu xe:

Ngoại thất: Ngoại thất thể thao với sắc đen mạnh mẽ, nổi bật từ xa: lưới tản nhiệt, cản trước, thanh trang trí cho thùng xe & đặc biệt là mẫu tem xe “Triton Athlete” chính hãng được thiết kế riêng. So với các bản Premium trước đây, bản Athlete có nhiều thay đổi đột phá. Ở ngoại thất, mẫu xe này có 7 điểm mới đặc biệt, bao gồm các chi tiết sơn đen như cản trước và trang trí cản trước, lưới tản nhiệt trước, ốp gương chiếu hậu, ốp vè và bộ mâm hợp kim 18 inch, đi kèm thanh trang trí thể thao màu đen, cộng thêm bộ tem thể thao cách điệu tông đen trên nền sơn màu cam nổi bật.

Nội thất: Nội thất mới với 2 tông màu cam & đen, ghế bọc da cao cấp được thêu logo Athlete nổi bật & trẻ trung…

Vận hành: Vận hành mạnh mẽ và linh hoạt trong cả nội-ngoại ô, nhờ hệ thống truyền động Super Select 4WD-II trứ danh kết hợp cùng vi sai trung tâm duy nhất phân khúc. Mang đến khả năng vận hành tối ưu độc nhất ở chế độ 4H tương tự như dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD).

Video giới thiệu Mitsubishi Triton Athlete 2022:

Thông số kỹ thuật Triton Athlete:

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
New Triton Athlete 4×2 AT Athlete New Triton Athlete 4×4 AT AT Athlete
KÍCH THƯỚC
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5,9 5,9
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.305 x 1.815 x 1.795 5.305 x 1.815 x 1.795
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 220
Kích thước thùng sau (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Trọng lượng không tải (kg) 1810 2000
Số chỗ ngồi 5 5
Động cơ
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Công suất cực đại (ps/rpm) 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500 430/2.500
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Lốp xe trước/sau 265/60R18 265/60R18
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75
Hộp số 6AT – Sport Mode 6AT – Sport Mode
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá
Phanh trước Đĩa thông gió 17″ Đĩa thông gió 17″
Phanh sau Tang trống Tang trống
Gài cầu điện tử
Khoảng cách hai cầu xe 3.000 3.000
Khóa vi sai cầu sau
Truyền động Cầu sau 2 cầu Super Select 4WD-II
Chế độ chọn địa hình Off-road
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước

Xem thêm thông tin chi tiết tại đây: https://hanoiauto.com.vn/san-pham/new-triton-athlete/